TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM


 
IndexIndex  PortalPortal  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Latest topics
Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 30 người, vào ngày Tue Oct 18, 2011 10:44 pm
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Top posters
phannguyenquoctu
 
Admin
 
Le_Viet
 
Thọ Nguyễn Đắc-A1-2009
 
mycomputer
 
VanVu-A1-09
 
QuanTrung-A1-0609
 
hongnhung
 
nguyenthoduong
 
MinhHoang-A1-09
 
Statistics
Diễn Đàn hiện có 162 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: columbiacollegeSc

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 1776 in 612 subjects

Share | 
 

 Từ Hán Việt - Biền

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
phannguyenquoctu
Admin


Tổng số bài gửi : 814
Join date : 19/10/2011

Bài gửiTiêu đề: Từ Hán Việt - Biền   Mon Dec 24, 2012 4:09 pm

Biền

1. [平] bình, biền 2. [騈] biền 3. [缏] biền 4. [腁] biền 5. [骈] biền 6. [駢] biền 7. [緶] biền 8. [胼] biền 9. [弁] biện, bàn, biền 10. [駢偶] biền ngẫu 11. [駢文] biền văn 12. [駢體] biền thể

Bộ 187 馬 mã [6, 16] U+99E2
駢 biền
骈 pián
(Động) Đóng hai ngựa vào một xe.
(Động) Hai ngựa đi sóng đôi. ◇Tiết Đào 薛濤: Song tinh thiên kị biền đông mạch 雙旌千騎駢東陌 (Tống Trịnh Mi Châu 九送鄭眉州) Hai cờ nghìn kị đi sóng đôi trên đường hướng đông.
(Động) Hai vật theo cùng một hàng. ◇Tào Huân 曹勛: Biền kiên dẫn cảnh, khí ngạnh bất đắc ngữ 駢肩引頸, 氣哽不得語 (Xuất nhập tắc 出入塞, Tự 序) Sánh vai vươn cổ, uất nghẹn không nên lời.
(Tính) Liền nhau, dính với nhau. ◎Như: biền mẫu chi chỉ 駢拇枝指 ngón chân cái dính với ngón thứ hai và ngón tay thứ sáu (nghĩa bóng: thừa thãi vô dụng).
(Tính) Đối, đối ngẫu. ◎Như: biền cú 駢句 câu đối. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Biền tứ lệ lục, cẩm tâm tú khẩu 駢四儷六, 錦心繡口 (Khất xảo văn 乞巧文) Câu tứ câu lục đối ngẫu, lòng gấm miệng thêu.
(Phó) Cùng, đều. ◇Hàn Dũ 韓愈: Biền tử ư tào lịch gian 駢死於槽櫪間 (Tạp thuyết tứ 雜說四) Cùng chết nơi máng ăn chuồng ngựa.
(Danh) Tên ấp nước Tề 齊 thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.
(Danh) Văn thể, từng hai câu đối nhau. ◎Như: biền văn 駢文, biền thể văn 駢體文.
(Danh) Họ Biền.
§ Cũng viết là biền 騈.
1. [駢偶] biền ngẫu 2. [駢文] biền văn 3. [駢體] biền thể

http://www.hanviet.org/
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Từ Hán Việt - Biền
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM :: GÓC CHIA SẺ ĐỦ THỨ :: VĂN CHƯƠNG, CHỮ NGHĨA, TÙY BÚT, GHI CHÉP LANG THANG,...-
Chuyển đến