TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM


 
IndexIndex  PortalPortal  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Latest topics
Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 30 người, vào ngày Tue Oct 18, 2011 10:44 pm
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Top posters
phannguyenquoctu
 
Admin
 
Le_Viet
 
Thọ Nguyễn Đắc-A1-2009
 
mycomputer
 
VanVu-A1-09
 
QuanTrung-A1-0609
 
hongnhung
 
nguyenthoduong
 
MinhHoang-A1-09
 
Statistics
Diễn Đàn hiện có 162 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: columbiacollegeSc

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 1776 in 612 subjects

Share | 
 

 Từ Hán Việt - Ngẫu

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
phannguyenquoctu
Admin


Tổng số bài gửi : 814
Join date : 19/10/2011

Bài gửiTiêu đề: Từ Hán Việt - Ngẫu   Mon Dec 24, 2012 4:05 pm

Ngẫu


1. [耦] ngẫu 2. [偶] ngẫu 3. [藕] ngẫu 4. [禺] ngu, ngẫu 5. [駢偶] biền ngẫu 6. [佳耦] giai ngẫu 7. [偶婚] ngẫu hôn 8. [偶得] ngẫu đắc 9. [偶數] ngẫu số 10. [偶然] ngẫu nhiên 11. [偶爾] ngẫu nhĩ 12. [偶發] ngẫu phát 13. [對偶] đối ngẫu 14. [嘉耦] gia ngẫu


Bộ 127 耒 lỗi [9, 15] U+8026
耦 ngẫu
ǒu
(Danh) Một loại nông cụ thời xưa. § Ghi chú: Lưỡi cầy rộng năm tấc gọi là phạt 伐, hai phạt gọi là ngẫu 耦.
(Danh) Đôi, cặp. ◇Tam quốc chí 三國志: Xa trung bát ngưu dĩ vi tứ ngẫu 車中八牛以為四耦 (Ngô Chủ Quyền truyện 吳主權傳) Trong xe tám bò làm thành bốn cặp.
(Danh) Vợ chồng. ◎Như: phối ngẫu 配耦 vợ chồng.
(Danh) Số chẵn. ◇Lí Đức Dụ 李德裕: Ý tận nhi chỉ, thành thiên bất câu vu chích ngẫu 意盡而止, 成篇不拘于隻耦 (Văn chương luận 文章論) Ý hết thì dừng, thành bài không phải gò bó ở số lẻ số chẵn.
(Danh) Họ Ngẫu.
(Động) Hai người cùng cày. ◇Luận Ngữ 論語: Trường Thư Kiệt Nịch ngẫu nhi canh 長沮桀溺耦而耕 (Vi Tử 衛子) Trường Thư và Kiệt Nịch cùng cày ruộng.
(Tính) Ứ đọng. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Ngộ đạo ư ngẫu sa chi trung 遇盜於耦沙之中 (Tất kỉ 必己) Gặp giặc cướp ở chỗ bãi cát bị ứ đọng.
1. [佳耦] giai ngẫu 2. [嘉耦] gia ngẫu


http://www.hanviet.org/
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Từ Hán Việt - Ngẫu
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM :: GÓC CHIA SẺ ĐỦ THỨ :: VĂN CHƯƠNG, CHỮ NGHĨA, TÙY BÚT, GHI CHÉP LANG THANG,...-
Chuyển đến