TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM


 
IndexIndex  PortalPortal  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Latest topics
Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 30 người, vào ngày Tue Oct 18, 2011 10:44 pm
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Top posters
phannguyenquoctu
 
Admin
 
Le_Viet
 
Thọ Nguyễn Đắc-A1-2009
 
mycomputer
 
VanVu-A1-09
 
QuanTrung-A1-0609
 
hongnhung
 
nguyenthoduong
 
MinhHoang-A1-09
 
Statistics
Diễn Đàn hiện có 162 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: columbiacollegeSc

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 1776 in 612 subjects

Share | 
 

 Từ Hán Việt - tử

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 590
Join date : 18/10/2011

Bài gửiTiêu đề: Từ Hán Việt - tử   Mon Apr 02, 2012 10:58 pm

tử

--------------
Bộ 39 子 tử [0, 3] U+5B50
子 tử, tí
zǐ, zi
(Danh) Con trai. ◎Như: tứ tử nhị nữ 四子二女 bốn con trai hai con gái, phụ tử 父子 cha con. § Ghi chú: Ngày xưa, bất luận trai gái đều gọi là tử. ◇Luận Ngữ 論語: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi 孔子以其兄之子妻之 (Tiên tiến 先進) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).
(Danh) Thế hệ sau, con cháu. ◇Thạch Sùng 石崇: Ngã bổn Hán gia tử 我本漢家子 (Vương minh quân từ 王明君辭) Ta vốn là con cháu nhà Hán.
(Danh) Chim thú còn nhỏ. ◎Như: bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử 不入虎穴, 焉得虎子không vào hang cọp, làm sao bắt được cọp con.
(Danh) Mầm giống các loài động vật, thực vật. ◎Như: ngư tử 魚子 giống cá, tàm tử 蠶子giống tằm, đào tử 桃子 giống đào, lí tử 李子 giống mận.
(Danh) Nhà thầy, đàn ông có đức hạnh học vấn đều gọi là tử (mĩ xưng). ◎Như: Khổng Tử孔子, Mạnh Tử 孟子.
(Danh) Con cháu gọi người trước cũng gọi là tiên tử 先子, vợ gọi chồng là ngoại tử 外子, chồng gọi vợ là nội tử 內子 đều là tiếng xưng hô tôn quý cả.
(Danh) Tiếng để gọi người ít tuổi hoặc vai dưới. ◎Như: tử đệ 子弟 con em. ◇Luận Ngữ 論語:Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ 二三子以我爲隱乎, 吾無隱乎爾 (Thuật nhi述而) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.
(Danh) Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường. ◎Như: chu tử 舟子 chú lái đò, sĩ tử 士子 chú học trò.
(Danh) Tước Tử, tước thứ tư trong năm tước. § Xem thêm hầu 侯.
(Đại) Ngôi thứ hai: ngươi, mi, mày, v.v. § Cũng như nhĩ 爾, nhữ 汝. ◇Sử Kí 史記: Tử diệc tri tử chi tiện ư vương hồ? 子亦知子之賤於王乎 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Phu nhân cũng biết là phu nhân sẽ không được nhà vua yêu quý không?
(Tính) Nhỏ, non. ◎Như: tử kê 子雞 gà giò, tử khương 子薑 gừng non, tử trư 子豬 heo sữa.
(Tính) (Phần) lời, (phần) lãi, (số) lẻ. Đối với mẫu 母. ◎Như: phần vốn là mẫu tài 母財, tiền lãi là tử kim 子金.
(Động) Vỗ về, thương yêu, chiếu cố. § Như chữ từ 慈. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả 制海內, 子元元, 臣諸侯,非兵不可 (Tần sách 秦策, Tô Tần 蘇秦) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.
(Trợ) Tiếng giúp lời. ◎Như: tập tử 摺子 cái cặp, tráp tử 劄子 cái thẻ.
Một âm là tí. (Danh) Chi đầu trong mười hai địa chi 地支.
(Danh) Giờ Tí, từ mười một giờ đêm đến một giờ sáng. ◇Tây sương kí 西廂記: Niên phương nhị thập tam tuế, chính nguyệt thập thất nhật Tí thời kiến sinh 年方二十三歲,正月十七日子時建生 (Đệ nhất bổn 第一本) Năm nay vừa mới hai mươi ba tuổi, sinh giữa giờ Tí ngày mười bảy tháng giêng.
1. [公子] công tử 2. [分子] phân tử, phần tử 3. [包子] bao tử 4. [半子] bán tử 5. [原子能] nguyên tử năng 6. [哀子] ai tử 7. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 8. [孤哀子] cô ai tử 9. [孤子] cô tử 10.[巨子] cự tử 11. [惡子] ác tử 12. [探子] thám tử 13. [撞一鼻子灰] tràng nhất tị tử hôi 14. [支子] chi tử 15. [敗子] bại tử 16. [椰子] gia tử 17. [渚童子] chử đồng tử 18. [白附子] bạch phụ tử 19.[種子] chủng tử 20. [胞子] bào tử 21. [胞子蟲] bào tử trùng 22. [膏粱之子] cao lương chi tử 23.[膏粱子弟] cao lương tử đệ 24. [舅子] cữu tử 25. [舉子] cử tử 26. [諸子] chư tử 27. [贅子] chuế tử 28. [鉅子] cự tử 29. [隱君子] ẩn quân tử 30. [電子郵件] điện tử bưu kiện 31. [鞠子] cúc tử 32.[騙子] biển tử 33. [骨子] cốt tử 34. [五味子] ngũ vị tử 35. [利子] lợi tử 36. [士君子] sĩ quân tử37. [士子] sĩ tử 38. [世子] thế tử 39. [仙子] tiên tử 40. [仲子] trọng tử 41. [冢子] trủng tử 42. [刷子] xoát tử 43. [佛子] phật tử 44. [俗子] tục tử 45. [假子] giả tử 46. [偽君子] ngụy quân tử 47.[划子] hoa tử 48. [原子] nguyên tử 49. [兒子] nhi tử 50. [冠子] quan tử, quán tử 51. [君子] quân tử 52. [君子花] quân tử hoa 53. [哨子] sáo tử 54. [史君子] sử quân tử 55. [嫡子] đích tử 56. [孩子] hài tử 57. [孝子] hiếu tử 58. [孔子] khổng tử 59. [姜子牙] khương tử nha 60. [墨子] mặc tử61. [孟子] mạnh tử 62. [蒲窩子] bồ oa tử 63. [臊子] táo tử 64. [甲子] giáp tí 65. [院子] viện tử66. [耗子] háo tử 67. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 68. [弟子] đệ tử 69. [從子] tòng tử 70. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 71. [吊嗓子] điếu tảng tử 72. [附子] phụ tử



隱君子 ẩn quân tử
Người hiền ở ẩn.




君子 quân tử
Người có tài đức xuất chúng.
Tiếng vợ gọi chồng. ◇Thi Kinh 詩經: Vị kiến quân tử, Ưu tâm xung xung (Thiệu Nam 召南, Thảo trùng 草蟲) 未見君子, 憂心忡忡 Chưa thấy được chồng, Lòng lo lắng không yên.



世子 thế tử
Con trai vua chư hầu, nối ngôi cha.


俗子 tục tử
Người tầm thường thiển lậu.


1. [紫] tử 2. [呰] tử 3. [死] tử 4. [籽] tử 5. [梓] tử 6. [子] tử, tí 7. [仔] tử, tể 8.[不死藥] bất tử dược 9. [九死] cửu tử 10. [九死一生] cửu tử nhất sinh 11. [仔細] tử tế 12. [公子] công tử 13. [分子] phân tử, phần tử 14. [包子] bao tử 15.[半子] bán tử 16. [原子能] nguyên tử năng 17. [哀子] ai tử 18. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 19. [孤哀子] cô ai tử 20. [孤子] cô tử 21. [巨子] cự tử 22. [惡子] ác tử 23. [探子] thám tử 24. [撞一鼻子灰] tràng nhất tị tử hôi 25. [支子] chi tử 26. [敗子] bại tử 27. [敢死] cảm tử 28. [暴死] bạo tử 29. [椰子] gia tử 30.[死亡] tử vong 31. [死難] tử nạn 32. [渚童子] chử đồng tử 33. [白附子] bạch phụ tử 34. [種子] chủng tử 35. [縊死] ải tử 36. [職死] chức tử 37. [胞子] bào tử38. [胞子蟲] bào tử trùng 39. [膏粱之子] cao lương chi tử 40. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 41. [至死] chí tử 42. [舅子] cữu tử 43. [舉子] cử tử 44. [諸子] chư tử 45. [豹死留皮] báo tử lưu bì 46. [贅子] chuế tử 47. [逼死] bức tử 48. [鉅子] cự tử 49. [隱君子] ẩn quân tử 50. [電子郵件] điện tử bưu kiện 51. [鞠子] cúc tử52. [騙子] biển tử 53. [骨子] cốt tử 54. [五味子] ngũ vị tử 55. [利子] lợi tử 56.[士君子] sĩ quân tử 57. [士子] sĩ tử 58. [世子] thế tử 59. [仙子] tiên tử 60. [仲子] trọng tử 61. [冢子] trủng tử 62. [刷子] xoát tử 63. [佛子] phật tử 64. [俗子] tục tử 65. [假子] giả tử 66. [偽君子] ngụy quân tử 67. [划子] hoa tử 68. [原子] nguyên tử 69. [兒子] nhi tử 70. [冠子] quan tử, quán tử 71. [同生同死] đồng sinh đồng tử 72. [君子] quân tử 73. [君子花] quân tử hoa 74. [哨子] sáo tử 75.[史君子] sử quân tử 76. [嫡子] đích tử 77. [孩子] hài tử 78. [孝子] hiếu tử 79.[客死] khách tử 80. [孔子] khổng tử 81. [姜子牙] khương tử nha 82. [墨子] mặc tử 83. [孟子] mạnh tử 84. [蒲窩子] bồ oa tử 85. [臊子] táo tử 86. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 87. [院子] viện tử 88. [耗子] háo tử 89. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 90. [弟子] đệ tử 91. [從子] tòng tử 92. [紫府] tử phủ 93. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 94. [吊嗓子] điếu tảng tử 95. [附子] phụ tử

http://www.hanviet.org/
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://yeunguyenkhuyen.forumvi.com
 
Từ Hán Việt - tử
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM :: GÓC CHIA SẺ ĐỦ THỨ :: VĂN CHƯƠNG, CHỮ NGHĨA, TÙY BÚT, GHI CHÉP LANG THANG,...-
Chuyển đến