TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM


 
IndexIndex  PortalPortal  CalendarCalendar  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng Nhập  
Latest topics
Thống Kê
Hiện có 1 người đang truy cập Diễn Đàn, gồm: 0 Thành viên, 0 Thành viên ẩn danh và 1 Khách viếng thăm

Không

Số người truy cập cùng lúc nhiều nhất là 30 người, vào ngày Tue Oct 18, 2011 10:44 pm
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Top posters
phannguyenquoctu
 
Admin
 
Le_Viet
 
Thọ Nguyễn Đắc-A1-2009
 
mycomputer
 
VanVu-A1-09
 
QuanTrung-A1-0609
 
hongnhung
 
nguyenthoduong
 
MinhHoang-A1-09
 
Statistics
Diễn Đàn hiện có 162 thành viên
Chúng ta cùng chào mừng thành viên mới đăng ký: columbiacollegeSc

Tổng số bài viết đã gửi vào diễn đàn là 1776 in 612 subjects

Share | 
 

 Từ Hán Việt - du

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Admin


Tổng số bài gửi : 590
Join date : 18/10/2011

Bài gửiTiêu đề: Từ Hán Việt - du   Mon Apr 02, 2012 10:57 pm

du

-------------------------------------------
Bộ 85 水 thủy [9, 12] U+6E38
游 du
yóu, liú
(Động) Bơi. ◎Như: du vịnh 游泳 bơi lội.
(Động) Đi chơi, ngao du. § Thông du 遊.
(Động) Đi qua lại, lang bang. § Thông du 遊.
(Tính) Hay di động, không ở chỗ nhất định. ◎Như: du dân 游民 dân ở nay đây mai đó, không nghề nghiệp nhất định.
(Danh) Đoạn, khúc sông. ◎Như: thượng du 上游 phần sông ở gần nguồn, hạ du 下游 phần sông ở thấp, xa nguồn nhất.
(Danh) Họ Du.
1. [游艇] du đĩnh 2. [下游] hạ du 3. [上游] thượng du 4. [中游] trung du 5. [旅游] lữ du


Bộ 162 辵 sước [9, 13] U+904A
遊 du
yóu
(Động) Rong chơi, đi ngắm nghía cho thích. ◎Như: du sơn 遊山 chơi núi, du viên 遊園 chơi vườn.
(Động) Đi xa. ◎Như: du học 遊學 đi xa cầu học. ◇Luận Ngữ 論語: Phụ mẫu tại, bất viễn du, du tất hữu phương 父母在, 不遠遊, 遊必有方 (Lí nhân 里仁) Cha mẹ còn thì con không nên đi xa, nếu đi thì phải có nơi nhất định.
(Động) Đi. ◎Như: du hành 遊行 đi từ chỗ này tới chỗ khác.
(Động) Kết giao, qua lại với nhau. ◎Như: giao du thậm quảng 交遊甚廣 chơi bạn rất rộng.
(Động) Thuyết phục. ◎Như: du thuyết 遊說 dùng lời khôn khéo làm cho người xiêu lòng.
(Động) Làm quan. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Vương độc bất văn Ngô nhân chi du Sở giả hồ王獨不聞吳人之遊楚者乎 (Tần sách nhị 秦策二, Sở tuyệt Tần 楚絕秦) Nhà vua có nghe chuyện người nước Ngô đi làm quan nước Sở không?
(Động) Đưa, vận chuyển. ◎Như: du mục 遊目 đưa mắt.
(Động) § Thông du 游.
1. [周遊] chu du 2. [夜遊] dạ du 3. [盤遊] bàn du 4. [遊客] du khách 5. [遊說] du thuyết 6. [交遊] giao du 7. [仙遊] tiên du 8. [佚遊] dật du 9. [倦遊] quyện du 10. [優遊] ưu du


1. [谀] du 2. [褕] du 3. [渝] du 4. [踰] du 5. [輶] du 6. [猷] du 7. [攸] du 8. [游] du 9. [萸] du 10. [逾] du 11. [歈] du 12. [遊] du 13. [牏] du 14. [蝓] du 15. [蕕] du 16. [瑜] du 17. [楡] du 18. [蝣] du 19. [兪] du 20. [腴] du 21. [隃] du 22. [榆] du 23. [悠] du 24. [覦] du 25. [窬] du 26. [蚰] du 27. [莸] du 28. [油] du 29. [斿] du 30. [揄] du 31. [鯈] du 32. [觎] du 33. [諛] du 34. [毹] du 35. [俞] du, dũ 36.[臾] du, dũng 37. [愉] du, thâu 38. [蝤] tù, tưu, du 39. [媮] thâu, du 40. [加油站] gia du trạm 41. [周遊] chu du 42. [夜遊] dạ du 43. [游艇] du đĩnh 44. [盤遊] bàn du 45. [脂腴] chi du 46. [薄荷油] bạc hà du 47. [遊客] du khách 48. [遊說] du thuyết 49. [阿諛] a du 50. [交遊] giao du 51. [下游] hạ du 52. [上游] thượng du53. [仙遊] tiên du 54. [中游] trung du 55. [佚遊] dật du 56. [倦遊] quyện du 57.[悠悠] du du 58. [優遊] ưu du 59. [夷愉] di du 60. [褕衣甘食] du y cam thực 61.[旅游] lữ du


http://www.hanviet.org/
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://yeunguyenkhuyen.forumvi.com
 
Từ Hán Việt - du
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN KHUYẾN - TP. HCM :: GÓC CHIA SẺ ĐỦ THỨ :: VĂN CHƯƠNG, CHỮ NGHĨA, TÙY BÚT, GHI CHÉP LANG THANG,...-
Chuyển đến